HƯỚNG DẪN THAO TÁC  DỮ LIỆU THIẾT BỊ GiÁM SÁT HÀNH TR̀NH BA1-BLACKBOX

 

-          Thao tác nhanh:

o   Bắt đầu hành tŕnh : Bấm và giữ phím CHỌN khoảng 3 giây, khi có tiếng Beep màn h́nh hiển thị :

o   Kết thúc hành tŕnh : Bấm và giữ phím THOÁT khoảng 3 giây, khi có tiếng Beep màn h́nh hiển thị

-          Thiết bị gồm 4 phím CHỌN, TĂNG,GIẢM,THOÁT

-          Thiết bị đang ở chế độ cập nhật vận tốc và tổng thời gian lái xe, bấm phím CHỌN để vào menu tổng quát

-          Menu tổng quát:

1.      HANH TRINH

1.      DOI LAI XE

2.      BAT DAU HT

3.      KET THUC HT

2.      IN DU LIEU

1.      CHON THOI GIAN

2.      BAT DAU IN

     3.  TT VAN HANH

     4.  TT CAI DAT

     5.  MO RONG

     6.  TIN NHAN

     7.  TEST THIET BI

-          Đang ở menu chính bấm phím TĂNG hoặc GIẢM để lựa chọn mục thao tác. Sau đó bấm phím CHỌN để thực hiện mục đă lựa chọn. 

-          Bấm phím THOÁT để quay lai mục lựa chọn.

 

 

I.     ĐỌC TIN NHẮN

 

-          Đọc tin nhắn đến: Khi có tin nhắn đến, thiết bị kêu bip, màn h́nh hiển thị nội dung tin nhắn,

 

-          bấm phím TĂNG,CHỌN,THOÁT để đọc hết nội dung tin nhắn,bấm phím GIẢM để đọc lại nội dung vừa xem. Khi đọc hết nội dung tin nhắn, màn h́nh hiển thị

-           

 

-          Người dùng bấm phím CHỌN để đồng ư hoắc phím THOAT để bỏ qua

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II. HÀNH TR̀NH

1.      Thao tác ĐỔI LÁI XE

1.      Bấm phím CHỌN để vào menu chính,

 

2.      Bấm phím CHỌN  để vào mục ĐỔI LÁI XE

 

3.      Bấm phím CHỌN để vào chọn số thư tự LÁI XE

 

4.      Bấm TĂNG,GIẢM để thay đổi số thứ tự LAI XE 1,2,3,4,5.. , sau đó bấm phím CHỌN để chọn LAI XE

                             

 

2.      Thao tác BẮT ĐẦU HÀNH TR̀NH

1.      Bấm phím CHỌN để vào menu chính

2.      Bấm phím CHỌN để vào mục hành tŕnh

3.      Bấm phím TĂNG   liên tiếp để vào mục BAT DAU HT

4.      Bấm phím CHỌN để bắt đầu hành trinh

 

3.      Thao tác kết thúc HÀNH TR̀NH

1.      Bấm phím CHỌN để vào menu chính, bấm phím TĂNG để vào mục HÀNH TR̀NH

2.      Bấm phím CHỌN để vào mục hành tŕnh

3.      Bấm phím TĂNG để vào mục KET THUC HT

 

4.      Bấm phím CHỌN để kết thúc hành

 

 

 

III. IN DỮ LIỆU

 

1.      IN TỰ ĐỘNG – Lấy 10 thời điểm 5 phút gần nhất, mối lần cách nhau 30 giây

a.      Bấm  CHỌN màn h́nh hiển thị 1.HANH TRINH

 

 

`

 

 

b.      Bấm TĂNG   tiếp màn h́nh hiển thị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

c.       Bấm CHỌN màn h́nh hiển thị

 

 

 

d.       Bấm TĂNG màn h́nh hiển thị

 

 

 

 

e.      Bấm CHỌN để bắt đầu in

 

 

 

 

 

 

 

2.      IN TÙY CHỌN – Chọn 10 thời điểm in bất kỳ

a.      Bấm phím CHỌN màn h́nh hiển thị 1.HANH TRINH

 

 

b.      Bấm TĂNG   tiếp màn h́nh hiển thị

 

 

 

c.      Bấm CHỌN màn h́nh hiển thị CHON THOI GIAN

 

 

 

 

 

 

 

 

d.      Bấm CHỌN tiếp màn h́nh hiển thị: CHON TG LẦN 1

 

e.      ở mục này màn h́nh hiển thị mục chọn thời gian in, dữ liệu có dạng ngày/tháng -giờ:phút:giây. Như ví dụ trên ngày 24/tháng 04-10 giờ:10 phút:10 giây . Con trỏ nhấp nháy sẽ chỉ vị trí sủa thời gian. Bấm phím TĂNG hoặc GIẢM để tăng hoặc giảm giá trị sủa, Bấm phím CHỌN để thay đổi vị trí con trỏ, bấm CHỌN liên tiếp  đến ví trí sủa cuối cùng, bấm CHỌN để lưu số lần lựa chọn , nếu chọn thời gian đúng, màn h́nh hiển thị

 

Nếu chọn sai màn hiển thị  yêu cầu nhập lại

 

f.       bấm CHỌN tiếp để lựa chọn thời gian lần 2, các bước tương tự như trên.

g.      Khi lựa chọn đủ số lần in bấm phím THOÁT  để quay về mục IN DỮ LIỆU , bấm phím TĂNG để vào mục 2.BAT DAU IN.

 

h.      Bấm chọn CHỌN để in.

 

i.        Trong  trường hợp nếu không lựa chọn đủ 10 lần in , thiết bị sẽ in số lần ngày tháng đă lụa chọn và tự động in thời gian bất kỳ, ví dụ nếu chỉ lựa chọn 2 lần thời gian in, thiết bị tự động in 8 thời điểm tự động

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III.         THÔNG TIN VẬN HÀNH

 

Xem ngày tháng hiện tại , thời gian lái xe liên tục, số lần đóng mở cửa…..

 

1.      Bấm phím CHỌN để vào menu chính.

2.      Bấm phím TĂNG liên tiếp để chọn mục 3.TT VAN HANH .

3.       Bấm phím CHỌN để xem thông tin vận hành, bấm phím TĂNG hoặc GIẢM  để xem thông tin khác nhau..

 

 

 

 

 

 

      Thứ tự các mục trong bảng sau :

1

Thời gian hiện tại

(29/5 11:8:36 ngày 29 tháng 5 - 11 giờ:8 phút: 36 giây)

2

Tốc độ di chuyển

(50 km/h)

3

Cảnh báo tốc độ

(tốc độ cho phép hay không)

4

Trạng thái động cơ

(Động cơ bật hay tắt)

5

Trạng thái cửa

(Cửa đóng hay mở)

6

Thời gian lái xe liên tục

(đơn vị phút)

7

Quăng đường đi được

(17.3 km, 62293 , hiển thị tong số km, tương ứng với số xung nhận được)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IV.         THÔNG TIN CÀI ĐẶT

 

Xem thông tin như tên lái xe, bằng lái, biển số xe…

1.      Bấm phím CHỌN để vào menu chính

2.      Bấm phím TĂNG liên tiếp vào mục 4.TT CAI DAT

 

3.      Bấm phím CHỌN để xem thông tin thiết bị, bấm phím TĂNG hoặc GIẢM  để xem thông tin khác nhau.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thứ tự trong thông tin cài đặt trong bảng sau :

 

1

Biển số xe

(ví dụ 29B9993)

2

Số VIN

3

Tên lái xe

4

Số thẻ lái xe

5

Ngưỡng vận tốc

(Vận tốc tối đa cho phép)

6

Số xung/KM

7

Serial  Number

8

Ngày hiệu chỉnh

(ngày tháng năm)

9

ID công ty

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

V.    THÔNG TIN MỞ RỘNG

 

1.      Bấm phím CHỌN để vào mục menu chính

2.      Bấm phím TĂNG liên tiếp để vào mục 5. MO RONG

3.      Bấm phím CHỌN để xem thông tin mở rộng, bấm phím TĂNG hoặc GIẢM  để xem thông tin khác nhau

 

 

 

 

 

 

 

 

      Thứ tự các mục trong bảng sau:

     

1

Trạng thái acquy

(12125 mvol : 12,125 V)

2

Trạng thái GPS

(ví dụ : khong co song)

3

Trạng thái GSM

(ví dụ : GSM:KO, GPRS:KO , không có sóng GSM)

4

Trạng thái thẻ nhớ

(có thẻ hay không thẻ)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

VI. TIN NHẮN

(Xem thông 3 tin nhắn gần nhất)

1.      Bấm CHỌN để vào menu chinh

2.      Bắm phím TĂNG liên tiếp để vào mục TIN NHAN

3.      Bấm phím CHỌN để xem TIN NHAN 1

4.      Bấm phím CHỌN để xem nội dung tin nhắn. bấm phím TĂNG liên tiếp để đọc hết nội dung tin nhắn

 

VII.         TEST THIẾT BỊ

(Dùng cho nhà sản xuất thiết bị)